神魂颠倒
Phồn thể: 神魂顛倒
shén hún diān dǎo
Âm Hán Việt: thần hồn điên đảo
1.nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm
2.bị cuốn hút
3.quyến rũ
lit. spirit and soul upside down (idiom); infatuated and head over heels in love · fascinated · captivated
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác