神差鬼使
shén chāi guǐ shǐ
Âm Hán Việt: thần sai quỷ sử
1.tác động của thần thánh và ma quỷ (thành ngữ); sự kiện khó giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên
2.sự trùng hợp kỳ lạ
the work of gods and devils (idiom); unexplained event crying out for a supernatural explanation · curious coincidence
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác