祈福禳灾
Phồn thể: 祈福禳災
qí fú ráng zāi
Âm Hán Việt: kỳ phúc nhương tai
1.cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)
to pray for luck and sacrifice to avoid disasters (i.e. traditional superstitions)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác