礼崩乐坏
Phồn thể: 禮崩樂壞
lǐ bēng yuè huài
Âm Hán Việt: lễ băng nhạc hoại
1.lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn
2.xem 礼乐
rites and music are in ruins (idiom); fig. society in total disarray · cf. 礼乐
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác