磁吸效应
Phồn thể: 磁吸效應
cí xī xiào yìng
Âm Hán Việt: từ hấp hiệu ứng
1.lực "từ tính" thu hút đầu tư và cá nhân tài năng
2.đặc biệt là sự hấp dẫn của Trung Quốc đối với con người và vốn từ khắp nơi trên thế giới
"magnetic" force that attracts investment and talented individuals · in particular, the attraction China has for people and capital from around the world
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác