破镜重圆
Phồn thể: 破鏡重圓
pò jìng chóng yuán
Âm Hán Việt: phá kính trùng viên
1.gương vỡ lại lành (thành ngữ)
2.(về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại
3.tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ
(lit.) the two halves of the broken mirror are rejoined (idiom) · (fig.) long-separated lovers are reunited; a broken relationship is restored
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác