破茧成蝶
Phồn thể: 破繭成蝶
pò jiǎn chéng dié
Âm Hán Việt: phá kiển thành điệp
1.nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ)
2.nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh
3.đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn
lit. to break through a cocoon and turn into a butterfly (idiom) · fig. to emerge strong after a period of struggle · to get to a better place after going through difficult period
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác