破罐破摔
pò guàn pò shuāi
Âm Hán Việt: phá quán phá suất
1.nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để mọi thứ tồi tệ hơn
(lit.) to smash a pot just because it has a crack (idiom) · (fig.) to give up altogether after a setback; to throw one's hands up in frustration and let it all go to hell
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác