知难而退
Phồn thể: 知難而退
zhī nán ér tuì
Âm Hán Việt: tri nan nhi thoái
1.nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử; thoát ra khi biết thực sự như thế nào
(lit.) to sound out the difficulties and retreat to avoid defeat (idiom) · (fig.) to back out of an awkward situation; to get out on finding out what it's really like
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác