知遇之恩
zhī yù zhī ēn
Âm Hán Việt: tri ngộ chi ân
1.nghĩa đen: ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ (thành ngữ)
2.sự bảo trợ
3.bảo vệ
lit. the kindness of recognizing sb's worth and employing him (idiom) · patronage · protection
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác