瞒天过海
Phồn thể: 瞞天過海
mán tiān guò hǎi
Âm Hán Việt: man thiên quá hải
1.vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ)
2.đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
to cross the sea by a trick (idiom) · to achieve one's aim by underhanded means
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác