瞎猫碰上死耗子
Phồn thể: 瞎貓碰上死耗子
xiā māo pèng shàng sǐ hào zi
Âm Hán Việt: hạt miêu bính thượng tử hao tử
1.mèo mù vớ phải chuột chết (thành ngữ)
2.may mắn mù quáng
a blind cat finds a dead mouse (idiom) · blind luck
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác