瞎子摸象
xiā zi mō xiàng
Âm Hán Việt: hạt tử mò tượng
1.mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经); nghĩa là không thấy được toàn cảnh
2.nhầm lẫn bộ phận với tổng thể
3.không thấy rừng vì quá chú ý từng cây
blind people touch an elephant (idiom, from Nirvana sutra 大般涅盘经); fig. unable to see the big picture · to mistake the part for the whole · unable to see the wood for the trees
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác