睺
hóu
Âm Hán Việt: hầu
1.(xuất hiện như âm "ho", đặc biệt trong các từ mượn từ tiếng Phạn)
2.bán mù (cổ)
(appears as phonetic ho, especially in words taken from Sanskrit) · half-blind (archaic)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác