着手成春
Phồn thể: 著手成春
zhuó shǒu chéng chūn
Âm Hán Việt: trước thủ thành xuân
1.nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật)
2.cứu sống người chết
3.một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ
lit. set out and it becomes spring (idiom); to effect a miracle cure (of medical operation) · to bring back the dead · once it starts, everything goes well
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác