眼馋肚饱
Phồn thể: 眼饞肚飽
yǎn chán dù bǎo
Âm Hán Việt: nhãn sàm đỗ bão
1.mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)
to have eyes bigger than one's belly (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác