眼不见为净
Phồn thể: 眼不見為淨
yǎn bù jiàn wéi jìng
Âm Hán Việt: nhãn bất kiến vi tịnh
1.cái gì mắt không thấy thì xem như sạch
2.cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
what remains unseen is deemed to be clean · what the eye doesn't see, the heart doesn't grieve over (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác