眷眷之心
juàn juàn zhī xīn
Âm Hán Việt: quyến quyến chi tâm
1.nỗi nhớ nhà
2.nhớ quê hương
3.khát khao người thân yêu đã mất
nostalgia · home-sickness · longing for departed beloved
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác