看人下菜碟儿
Phồn thể: 看人下菜碟兒
kàn rén xià cài dié r
Âm Hán Việt: khán nhân hạ thái điệp nhi
1.(tiếng địa phương) đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v. (thành ngữ)
2.không đối xử công bằng với mọi người
(dialect) to treat sb according to their social status, relationship with them etc (idiom) · not to treat everyone equally favorably
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác