相应
Phồn thể: 相應
xiāng yìng
Âm Hán Việt: tương ứng
HSK 6
1.tương ứng
2.trả lời (lẫn nhau)
3.đồng ý (giữa các bên)
4.liên quan
5.thích hợp
6.(điều chỉnh) cho phù hợp
to correspond · answering (one another) · to agree (among the part) · corresponding · relevant · appropriate · (modify) accordingly
động từđộng từdanh từbộ 目
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác