直道而行
zhí dào ér xíng
Âm Hán Việt: trực đạo nhi hành
1.nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực
lit. to go straight (idiom, from Analects); to act with integrity
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác