直来直去
Phồn thể: 直來直去
zhí lái zhí qù
Âm Hán Việt: trực lai trực khứ
1.đi thẳng (không quanh co)
2.(ví dụ) trực tiếp
3.thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)
going directly (without detour) · (fig.) direct · straightforward (in one's manner or speech)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác