监视居住
Phồn thể: 監視居住
jiān shì jū zhù
Âm Hán Việt: giam thị cư trú
1.(luật Trung Quốc) giám sát cư trú
2.yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát
(PRC law) residential surveillance · to order sb to stay at their home, or a designated location, under surveillance
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác