百花运动
Phồn thể: 百花運動
Bǎi huā Yùn dòng
Âm Hán Việt: bách hoa vận động
1.Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ
Hundred Flowers Campaign (PRC, 1956-57), in which Mao called for the taboo on discussing mistakes of the CCP to be lifted
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác