百战不殆
Phồn thể: 百戰不殆
bǎi zhàn bù dài
Âm Hán Việt: bách chiến bất đãi
1.trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法); trận nào cũng thắng
to come unscathed through a hundred battles (idiom, from Sunzi's "The Art of War" 孙子兵法); to win every fight
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác