白衣苍狗
Phồn thể: 白衣蒼狗
bái yī cāng gǒu
Âm Hán Việt: bạch y thương cẩu
1.nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
lit. (cloud shapes) changing from a white shirt to a gray dog (idiom) · fig. the unpredictable changeability of the world
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác