病从口入
Phồn thể: 病從口入
bìng cóng kǒu rù
Âm Hán Việt: bệnh tòng khẩu nhập
1.Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!
2.nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.
Illness enters by the mouth (idiom). Mind what you eat! · fig. A loose tongue may cause a lot of trouble.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác