疾控中心
jí kòng zhōng xīn
Âm Hán Việt: tật khống trung tâm
1.Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC)
2.viết tắt của 疾病预防控制中心
Centers for Disease Control and Prevention (CDC) · abbr. for 疾病预防控制中心
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác