疏肝理气
Phồn thể: 疏肝理氣
shū gān lǐ qì
Âm Hán Việt: sơ can lý khí
1.sơ can lý khí, thông suốt gan và điều hòa khí (y học cổ truyền)
to course the liver and rectify 气 (TCM)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác