疏而不漏
shū ér bù lòu
Âm Hán Việt: sơ nhi bất lậu
1.lỏng nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 老子); đạo Trời công bằng, kẻ có tội sẽ không thoát
loose, but allows no escape (idiom, from Laozi 老子); the way of Heaven is fair, but the guilty will not escape
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác