生财有道
Phồn thể: 生財有道
shēng cái yǒu dào
Âm Hán Việt: sinh tài hữu đạo
1.nghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh
2.biết cách tích luỹ của cải
3.giỏi kiếm tiền cho bản thân
lit. there are principles behind making money (idiom); fig. to have a knack for good business · knowing how to accumulate wealth · good at feathering one's own nest
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác