瓜熟蒂落
guā shú dì luò
Âm Hán Việt: qua thục đế lạc
1.dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc
when the melon is ripe, it falls (idiom); problems sort themselves out in the fullness of time
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác