琴棋书画
Phồn thể: 琴棋書畫
qín qí shū huà
Âm Hán Việt: cầm kỳ thư hoạ
1.bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa)
2.những thành tựu của người có học vấn uyên bác
(idiom) the four arts of the Chinese scholar (guqin, Go, calligraphy and painting); (by extension) the accomplishments of a well-educated person
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác