琴剑飘零
Phồn thể: 琴劍飄零
qín jiàn piāo líng
Âm Hán Việt: cầm kiếm phiêu linh
1.phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
floating between zither and sword (idiom); fig. wandering aimlessly with no tenured position
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác