理直气壮
Phồn thể: 理直氣壯
lǐ zhí qì zhuàng
Âm Hán Việt: lý trực khí tráng
HSK 7-9
1.có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý
2.có dũng khí của niềm tin
3.chính trực và mạnh mẽ
in the right and self-confident (idiom); bold and confident with justice on one's side · to have the courage of one's convictions · just and forceful
cụm từbộ 王
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác