理所当然
Phồn thể: 理所當然
lǐ suǒ dāng rán
Âm Hán Việt: lý sở đương nhiên
HSK 7-9
1.đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
2.không thể tránh khỏi và đúng đắn
as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course · inevitable and right
cụm từbộ 王
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác