球路
qiú lù
Âm Hán Việt: cầu lộ
1.(thể thao) quỹ đạo của bóng
2.phương pháp ném bóng (ví dụ trong bóng chày: bóng cong, bóng trượt, bóng nhanh, v.v.)
(sports) trajectory of the ball · method of dispatching the ball (e.g. in baseball: curveball, slider, fastball etc)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác