狼奔豕突
láng bēn shǐ tū
Âm Hán Việt: lang bôn thỉ đột
1.sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang
the wolf runs and the wild boar rushes (idiom); crowds of evil-doers mill around like wild beasts
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác