独霸一方
Phồn thể: 獨霸一方
dú bà yī fāng
Âm Hán Việt: độc bá nhất phương
1.một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.)
2.nắm giữ như lãnh địa cá nhân
to exercise sole hegemony (idiom); to dominate a whole area (market, resources etc) · to hold as one's personal fiefdom
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác