特别行政区
Phồn thể: 特別行政區
tè bié xíng zhèng qū
Âm Hán Việt: đặc biệt hành chính khu
1.khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳门
2.đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân phiệt và chính quyền Quốc Dân
3.đề cập đến các khu đặc biệt ở Bắc Triều Tiên và Indonesia
special administrative region (SAR), of which there are two in the PRC: Hong Kong 香港 and Macau 澳门 · refers to many different areas during late Qing, foreign occupation, warlord period and Nationalist government · refers to special zones in North Korea and Indonesia
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác