牛骥同槽
Phồn thể: 牛驥同槽
niú jì tóng cáo
Âm Hán Việt: ngưu ký đồng tào
1.bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau
2.cũng viết 牛骥同皂
cow and famous steed at the same trough (idiom); fig. the common and the great are treated alike · also written 牛骥同皂
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác