牛郎织女
Phồn thể: 牛郎織女
niú láng zhī nǚ
Âm Hán Việt: ngưu lang chức nữ
1.Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian)
2.đôi tình nhân bị chia cách
3.Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)
Cowherd and Weaving maid (characters in folk story) · separated lovers · Altair and Vega (stars)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác