牛角挂书
Phồn thể: 牛角掛書
niú jiǎo guà shū
Âm Hán Việt: ngưu giác quải thư
1.nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: chăm chỉ học hành
lit. to hang one's books on cow horns (idiom) · fig. to be diligent in one's studies
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác