爱国如家
Phồn thể: 愛國如家
ài guó rú jiā
Âm Hán Việt: ái quốc như gia
1.yêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh)
to love one's country as one's own family (praise for a virtuous ruler)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác