爱别离苦
Phồn thể: 愛別離苦
ài bié lí kǔ
Âm Hán Việt: ái biệt ly khổ
1.(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦
(Buddhism) the pain of parting with what (or whom) one loves, one of the eight distresses 八苦
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác