煮熟的鸭子飞了
Phồn thể: 煮熟的鴨子飛了
zhǔ shú de yā zi fēi le
Âm Hán Việt: chử thục đích áp tử phi liễu
1.vịt nấu chín bay mất (tục ngữ)
2.(bóng) để vuột mất điều chắc chắn
the cooked duck flew away (proverb) · (fig.) to let a sure thing slip through one's fingers
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác