焦头烂额
Phồn thể: 焦頭爛額
jiāo tóu làn é
Âm Hán Việt: tiêu đầu lạn ngạch
1.nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)
lit. badly burned about the head (from trying to put out a fire) (idiom) · fig. hard-pressed; under pressure (from a heavy workload, creditors etc)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác