焚琴煮鹤
Phồn thể: 焚琴煮鶴
fén qín zhǔ hè
Âm Hán Việt: phần cầm chử hạc
1.nghĩa đen: đốt đàn và nấu hạc
2.nghĩa bóng: lãng phí tài nguyên quý giá
3.phá hủy một cách ngông cuồng những thứ đẹp đẽ
lit. to burn zithers and cook cranes · fig. to waste valuable resources · to destroy wantonly beautiful things
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác