热比亚·卡德尔
Phồn thể: 熱比亞·卡德爾
Rè bǐ yà Kǎ dé ěr
Rebiya Kadeer (1946–), Uyghur businesswoman and activist, imprisoned 1999–2005, then president of the World Uyghur Congress
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác