漫山遍野
màn shān biàn yě
Âm Hán Việt: mạn sơn biến dã
1.nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: bao la ngút ngàn
3.phủ khắp mọi nơi
4.ở khắp mọi chỗ
lit. covering the mountains and the plains (idiom) · fig. as far as the eye can see · covering everything · omnipresent
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác